Thành phố Thanh Hóa có bao nhiêu phường/xã, nằm ở đâu và thuộc tỉnh thành nào?

Bạn đang cần tra Thành phố Thanh Hóa có bao nhiêu phường/xã? Thuộc tỉnh thành nào và nằm ở vị trí nào trên bản đồ. Tất cả sẽ được giải đáp ngay sau đây.
Như vậy, theo cập nhật mới nhất năm 2024 của dayhoctot.com thì có tất cả 18 phường/xã. Xem danh sách các phường/xã ngay bên dưới đây nhé.

Danh sách 18 phường/xã của Thành phố Thanh Hóa

Thứ tự Đơn vị Tên phường/xã
1 Phường Phường Ba Đình
2 Phường Phường Ngọc Trạo
3 Phường Phường Đông Vệ
4 Phường Phường Phú Sơn
5 Phường Phường Tân Sơn
6 Phường Phường Điện Biên
7 Xã Đông Cương
8 Phường Phường Đông Sơn
9 Phường Phường Lam Sơn
10 Phường Phường Trường Thi
11 Phường Phường Đông Thọ
12 Phường Phường Hàm Rồng
13 Phường Phường Nam Ngạn
14 Xã Quảng Hưng
15 Xã Quảng Thắng
16 Xã Đông Hương
17 Xã Đông Hải
18 Xã Quảng Thành
Xem thêm các quận huyện/thị xã khác tại Thanh Hoá
Tên tỉnh/Thành phố : Thanh Hoá
Khu vực : Miền Trung
Mã vùng Thanh Hoá : 0237
Diện tích Thanh Hoá : 11.132,2 km2
Dân số Thanh Hoá : 3.640.000 (người)
Bản đồ (Xem bản đồ )

Mã vùng của 63 tỉnh thành

TT Tỉnh/Thành phố Mã Vùng Khu vực
1 Hà Nội 024 Miền Bắc
2 Tp. Hồ Chí Minh 028 Miền Nam
3 Hải Phòng 0225 Miền Bắc
4 Đà Nẵng 0236 Miền Trung
5 Hà Giang 0219 Miền Bắc
6 Cao Bằng 0206 Miền Bắc
7 Lai Châu 0213 Miền Bắc
8 Lào Cai 0214 Miền Bắc
9 Tuyên Quang 0207 Miền Bắc
10 Lạng Sơn 0205 Miền Bắc
11 Bắc Kạn 0209 Miền Bắc
12 Thái Nguyên 0208 Miền Bắc
13 Yên Bái 0216 Miền Bắc
14 Sơn La 0212 Miền Bắc
15 Phú Thọ 0210 Miền Bắc
16 Vĩnh Phúc 0211 Miền Bắc
17 Quảng Ninh 0203 Miền Bắc
18 Bắc Giang 0204 Miền Bắc
19 Bắc Ninh 0222 Miền Bắc
20 Hải Dương 0220 Miền Bắc
21 Hưng Yên 0221 Miền Bắc
22 Hoà Bình 0218 Miền Bắc
23 Hà Nam 0226 Miền Bắc
24 Nam Định 0228 Miền Bắc
25 Thái Bình 0227 Miền Bắc
26 Ninh Bình 0229 Miền Bắc
27 Thanh Hoá 0237 Miền Trung
28 Nghệ An 0238 Miền Trung
29 Hà Tĩnh 023 Miền Trung
30 Quảng Bình 0232 Miền Trung
31 Quảng Trị 0233 Miền Trung
32 Thừa Thiên - Huế 0234 Miền Trung
33 Quảng Nam 0235 Miền Trung
34 Quảng Ngãi 0255 Miền Trung
35 Kon Tum 0260 Miền Trung
36 Bình Định 0256 Miền Trung
37 Gia Lai 0269 Miền Trung
38 Phú Yên 0257 Miền Trung
39 Đắk Lắk 0262 Miền Trung
40 Khánh Hoà 0258 Miền Trung
41 Lâm Đồng 0263 Miền Trung
42 Bình Phước 0271 Miền Trung
43 Bình Dương 0274 Miền Nam
44 Ninh Thuận 0259 Miền Trung
45 Tây Ninh 0276 Miền Nam
46 Bình Thuận 0252 Miền Trung
47 Đồng Nai 0251 Miền Nam
48 Long An 0272 Miền Nam
49 Đồng Tháp 0277 Miền Nam
50 An Giang 0296  Miền Nam
51 Bà Rịa - Vũng Tàu 0254 Miền Nam
52 Tiền Giang 0273 Miền Nam
53 Kiên Giang 0297 Miền Nam
54 Cần Thơ 0292 Miền Nam
55 Bến Tre 0275 Miền Nam
56 Vĩnh Long 0270 Miền Nam
57 Trà Vinh 0294 Miền Nam
58 Sóc Trăng 0299 Miền Nam
59 Bạc Liêu 0291 Miền Nam
60 Cà Mau 0290 Miền Nam
61 Điện Biên 0215 Miền Nam
62 Đăk Nông 0261 Miền Nam
63 Hậu Giang 0293 Miền Nam
Công cụ tra cứu lịch vạn niên, lịch âm dương, xem ngày tốt xấu đang được mọi người quan tâm tại trang: Lịch âm hôm nay. Các bạn truy cập và đừng quên chia sẻ tới moi người nha.

Danh sách đầu số của các nhà mạng Việt Nam

Thứ tự Đầu số cũ Đầu số mới

Danh sách các đầu số mạng Viettel

1 086 086
2 096 096
3 097 097
4 098 098
5 0162 032
6 0163 033
7 0164 034
8 0165 035
9 0166 036
10 0167 037
11 0168 038
12 0169 039

Danh sách các đầu số mạng Vinaphone

1 088 088
2 091 091
3 094 094
4 0123 083
5 0124 084
6 0125 085
7 0127 081
8 0129 082

Danh sách các đầu số mạng Mobiphone

1 089 089
2 090 090
3 093 093
4 0120 070
5 0121 079
6 0122 077
7 0126 076
8 0128 078

Danh sách các đầu số mạng VinaMobile

1 092 092
2 056 056
3 058 058

Danh sách các đầu số mạng Gmobile

1 099 099
2 0199 059

Top 10 trường học nổi bật

Bí quyết học hay nhất