Kinds of adjective clauses (Loại mệnh đề tính từ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9
Kinds of adjective clauses (Loại mệnh đề tính từ). Có 2 loại mệnh đề tính từ: Mệnh đề tính từ xác định hay giới hạn và mệnh đề tính từ không xác định hay không giới hạn.
- Bài học cùng chủ đề:
- ADJECTIVE / RELATIVE CLAUSES ( Mệnh đề tính từ / quan hệ) Unit 8 SGK Tiếng Anh 9
- Ngữ pháp tiếng anh hay nhất
Kinds of adjective clauses (Loại mệnh đề tính từ)
Có 2 loại mệnh đề tính từ: Mệnh đề tính từ xác định hay giới hạn và mệnh đề tính từ không xác định hay không giới hạn.
a) Defining adjective clauses (Mệnh đề tính từ xác định) : là một thành phần của câu; nó xác định hay phân loại tiền ngữ, và không thể bỏ.
e.g.: The house which is on the street corner is a library.
(Cái nhà ở góc đường là thư viện.)
The girl who is talking with Ms Jane is Mary’s sister
(Cô gái đang nói chuyện với cô Jane là chị của Mary.)
- Nếu chúng ta bỏ mệnh đề tính từ, tiền ngữ 'The house va "The girl” không rõ nghĩa.
Chya ý : Ở mệnh để tính từ xác định, đại từ quan hệ làm túc từ có thể (lược bỏ).
e.g.: The boy (whom / that) you gave a new book is a good pupil.
(Cậu bé anh cho cuốn sách mới là học sinh giỏi.)
The shop (which / that) you bought this bag at is the biggest in the village.
(Tiệm bạn mua cái cặp này là tiệm lớn nhất trong làng)
b) Non-defining adjective clauses (Mệnh đề tính từ không xác định): là phần thêm vào để giải thích hay thêm thông tin cho tiền ngữ. Nếu bỏ mệnh đề tính từ, tiền ngữ vẫn có nghĩa đầy đủ.
e.g.: That boy, who's sitting in the front row, is the best in class.
(Cậu bé kia, người ngồi ở dãy đầu, là học sinh giỏi nhất lớp).
This book, which you talked with me about, is one of Dickens'novels.
(Cuõn sách này, cuốn sách bạn đã nói với tôi, là một trong những tiểu thuyết của Dickens.)
Loigiaihay.com
- Unit 1. a visit from a pen pal - cuộc thăm của bạn tâm thư
- Unit 2. clothing - quần áo
- Unit 3. a trip to the countryside - một chuyến về quê
- Unit 4. learning a new language - học một ngoại ngữ
- Unit 5. the media - phương tiện truyền thông
- Unit 6. the environment - môi trường
- Unit 7. saving energy - tiết kiệm năng lượng
- Unit 8. celebrations - lễ kỉ niệm
- Unit 9. natural disaters - thiên tai
- Unit 10. life on other planets - sự sống trên các hành tinh khác
- Tổng hợp từ vựng lớp 9 (vocabulary) - tất cả các unit sgk tiếng anh 9