Giải câu 6 trang 62 SGK Hóa học 11 Nâng cao
Viết các phương trình hóa học
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32,0%, tạo ra muối \(N{a_2}HP{O_4}\)
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng.
c) Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được.
Giải
Số mol P: \(\frac{{6,2}}{{31}} = 0,2\) mol
\(4P + 5{O_{2(d)}} \to 2{P_2}{O_5}\)
0,2 \( \to \) 0,1
\({P_2}{O_5} + 4NaOH \to 2N{a_2}HP{O_4} + {H_2}O\)
0,1 \( \to \) 0,4 \( \to \) 0,2
Ta có \({n_{NaOH}} = 0,4\) mol
Khối lượng dung dịch \(NaOH\) 32% đã dùng: \({m_{NaOH}} = \frac{{0,4.40.100}}{{32}} = 50g\)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng:
\({m_{{\rm{dd}}}} = {m_{{P_2}{O_5}}} + {m_{{\rm{dd}}NaOH}} = 0,1.142 + 50 = 64,2g\)
Nồng độ phần trăm của dung dịch \(N{a_2}HP{O_4}\)
\(C{\% _{N{a_2}HP{O_4}}} = \frac{{0,2.142.100}}{{64,2}} = 44,24\% \)
- Chương i: sự điện li
- Chương ii: nhóm nitơ
- Chương iii: nhóm cacbon
- Chương iv: đại cương về hóa học hữu cơ
- Chương v: hiđrocabon no
- Chương vi: hiđrocabon không no
- Chương vii: hiđrocabon thơm. nguồn hiđrocabon thiên nhiên
- Chương viii: dẫn xuất halogen. ancol - phenol
- Chương ix: anđehit – xeton axit cacbonxylic